cảm ơn

  1. remercier
    • Tôi cảm ơn ông ()
      je vous remercie Monsieur (Madame)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cảm ơn"

cảm ơn
Cô bé cảm ơn người bạn đã tặng hoa.